Bổ ngữ Trạng thái sử dụng 得

补语的类型 
  从语义上看,补语可以是谓词性�� �分的结果、趋向、情态、数量等。 
  (1)结果补语 
  表示动作的结果,一般由形容词�� �动词充当。其基本式是:动词+补语(�� �容词/动词)。例如:听清楚、写完、看懂。 
  结果补语还有可能式,其肯定式�� �:动词+得+补语,否定式为:动词+不+ 补语。
其中的“得”和“不”表示有没有能�� �实现动作的结果。例如: 
  听得清楚 听不清楚 喝得醉 喝不醉 
  写得完 写不完 看得懂 看不懂 
  (2)趋向补语 
  表示动作的趋向,由趋向动词充�� �。趋向补语也有基本式和可能式,基� ��式为:动词+趋向动词。例如,“送�� �、送上去、送上来、传过去、拿出来� ��跳下去、站起来”。可能式的肯定式 为:动词+得+趋向动词;否定式为:动�� �+不+趋向
  动词。例如,“送得去
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn