Lượng từ là loại từ biểu thị đơn vị của người, sự vật hoặc đơn vị của động tác, hành vị
Lượng từ có thể chia làm 03 loại: vật lượng từ, động lượng từ và lượng từ phúc hợp.
a. Vật lượng từ: vật lượng từ còn gọi là danh lượng từ, biểu thị đơn vị của người hoặc sự vật. Về mặt ý nghĩa có thể chia vật lượng từ làm các loại sau:
- Lượng từ cá thể: 个,只,把,条,很,张,。。。,�� �,本,快,。。,位。
- Lượng từ tập hợp: 对,双,副,套,群,班,种,类,�� �,伙,帮。
- Lượng từ đo lường: 丈,尺,寸,米,斗,升,斤,两,�� �。,倾,吨,里,公里。
- Lượng từ
xem tiếp tại đây