爱莫能助/力不从心 : Lực bất tòng tâm
白闻不如一见:Trăm nghe không bằng 1 thấy
别具一格: Phong cách riêng, độc đáo
不言而喻: Không nói cũng rõ, không nói cũng hiểu, hai năm rõ mười
财源茂盛达三江: Tiền của nhiều như nước đổ vào
穿空子:Lợi dụng sơ hở
车到山前必有路: Không nên dừng trước khó khăn nhất định sẽ có cách vượt qua
趁热打铁: Mượn gió bẻ măng, giậu đổ bìm leo, té nước theo mưa
朝夕相处: Sớm tối có nhau
大功告成: Việc lớn đã thành, việc lớn đã làm song
但愿如此: Chỉ mong như vậy, chỉ mong như thế
当之无愧: Hoàn toàn xứng đáng
得心应手: Thuận buồm suôi gió; muồn gì được lấy; cầu được ước thấy
登峰造极: Đạt tới đỉnh cao; lên đến tột đỉnh; lên đến cực điểm
大功告成: Việc lớn đã thành, việc đã làm song.
各付各的: Của ai người ấy trả
xem tiếp tai dây