常用外贸成语,俗语和习惯用语

爱莫能助/力不从心 : Lực bất tòng tâm
白闻不如一见:Trăm nghe không bằng 1 thấy
别具一格: Phong cách riêng, độc đáo
不言而喻: Không nói cũng rõ, không nói cũng hiểu, hai năm rõ mười
财源茂盛达三江: Tiền của nhiều như nước đổ vào
穿空子:Lợi dụng sơ hở
车到山前必有路: Không nên dừng trước khó khăn nhất định sẽ có cách vượt qua
趁热打铁: Mượn gió bẻ măng, giậu đổ bìm leo, té nước theo mưa
朝夕相处: Sớm tối có nhau
大功告成: Việc lớn đã thành, việc lớn đã làm song
但愿如此: Chỉ mong như vậy, chỉ mong như thế
当之无愧: Hoàn toàn xứng đáng
得心应手: Thuận buồm suôi gió; muồn gì được lấy; cầu được ước thấy
登峰造极: Đạt tới đỉnh cao; lên đến tột đỉnh; lên đến cực điểm
大功告成: Việc lớn đã thành, việc đã làm song.
各付各的: Của ai người ấy trả
xem tiếp tai dây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn