Giới thiệu về HSK dành cho người mới bắt đầu học!


中国汉语水平考试(HSK)介绍


中国汉语水平考试(HSK)是为测试母�� �非汉语者(包括外国人、华侨和中国� ��数民族考生)的汉语水平而设立的国 家级标准化考试。中国汉语水平考试�� �HSK)由北京语言大学汉语水平考试中� ��设计研制,包括基础汉语水平考试〔简写为HSK(�� �础)〕,初、中等汉语水平考试〔简� ��为HSK(初、中等)和高等汉语水平考 试〔简写为HSK(高等)〕。中国汉语水平考试(HSK)每年定期�� �中国国内和海外举办,凡考试成绩达� ��规定标准者,可获得相应等级的《汉 语水平证书》。 
中国教育部设立国家汉语水平考试委�� �会,该委员会全权领导汉语水平考试� ��并颁发汉语水平证书。委员会下设办 公室,称国家汉语水平考试委员会办�� �室,和北京语言大学汉语水平考试中� ��共同负责HSK的考务工作。


Trích dịch:
HSK bao gồm: 
1. Thi kiểm tra trình độ tiếng Hán cơ sở. Tên gọi tắt HSK cơ sở.
2. Thi kiểm tra trình độ tiếng Hán Sơ và Trung cấp, tên gọi tắt là HSK Sơ Trung cấp.
3. Thi kiểm tra trình độ tiếng Hán cao cấp. Gọi tắt là HSK cao cấp.

1. HSK的适用对象


HSK[入门级]适用于接受过80—300学时正规的汉语教 学,能识读400—1000个汉字掌握600—1200个词汇及最基本语法点的� ��语学习者。HSK[入门级]是HSK系列考试中难度最低的。HSK[入门级]用英语、日本语、韩国语三种语言播�� �考试说明,考生可以根据自己的母语� ��景自由选择卷面语种。

Trích dịch:



HSK cho người mới học thích hợp với người học tiếng Hán đã học chính thức từ 80 đến 300 tiết học, có thể nhận biết được từ 400 đến 1000 chữ Hán, nắm chắc được 600 đến 1200 từ vựng và nắm được các đặc điểm ngữ pháp cơ bản của tiếng Hán.






HSK(基础)适用于具有基础汉语水平�� �汉语学习者,也就是接受过100—800学 时现代汉语正规教育的学习者(包括�� �有同等学历者)。HSK(初、中等)适� ��于具有初等和中等汉语水平的汉语学 习者,也就是接受过400—2000学时现 代汉语正规教育的学习者(包括具有�� �等学历者)。HSK(高等)适用于具有� ��等汉语水平的汉语学习者,也就是接 受过3000学时和3000学时以上的现代 汉语正规教育的学习者(包括具有同�� �学历者)。




HSK cơ sở thích hợp cho các đối tượng đã nắm bắt được cơ bản tiếng Trung, cũng có nghĩa là đã học chính thức từ 100 đến 800 tiết học tiếng Trung với giáo trình chính thức của quyển Hán Ngữ Hiện đại(bao gồm cả những cá nhân có trình độ tương đương).
HSK Sơ và Trung cấp thích hợp cho những người có trình độ Sơ và Trung cấp về tiếng Hán, cũng có nghĩa là đã tham gia học chính thức từ 400 đến 2000 tiết với giáo trình Hán Ngữ Hiện đại(bao gồm cả những cá nhân có trình độ tương đương).
HSK cao cấp thích hợp cho những người đã đạt trình độ tiếng Hán cao cấp, có nghĩa là đã tham gia học chính thức 3000 tiết và 3000 tiết học trở lên với giáo trình Hán ngữ Hiện đại(bao gồm cả những cá nhân có trình độ tương đương).



2.《汉语水平证书》的效力

(1)作为达到进中国高等院校入系学� ��专业或报考研究生所要求的实际汉语 水平的证明。
(2)作为汉语水平达到某种等级或免� ��相应级别汉语课程的证明。
(3)作为聘用机构录用人员时评价其� ��语水平的依据。


3. 主办单位和发证机关
HSK的主办单位是国家汉语水平考试委�� �会。
具体事务由国家汉语水平考试委员会�� �公室和北
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn