HSK Ngữ Pháp

现代汉语部分 80分
(时间:150分钟)


一、 填空(10分)
1, 普通话的13个复韵母根据______所处的位 置,可以分为3类:前响复韵母、后响� ��韵母、中响复韵母。
2, 调值是指_______,也就是声调的实际读� ��。
3, “指事”是通过_________来表示字义的�� �字法。
4, 部件又称偏旁,是________的构字单位。
5, 对词的理性意义的分项说明被称为_____ ____。
6, 合成词是由——构成
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn