CẤU TRÚC 1: 名詞謂語句 (câu có vị ngữ là danh từ)
* Cấu trúc: «chủ ngữ+vị ngữ». Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ có thể là: danh từ, kết cấu danh từ, số lượng từ. Vị ngữ này mô tả thời gian, thời tiết, tịch quán, tuổi tác, số lượng, giá cả, đặc tính, v.v… của chủ ngữ. Thí dụ:
今天 十月八號星期日。Hôm nay Chủ Nhật, ngày 8 tháng 10.
現在 幾點?現在 十點五分。 Bây giờ mấy giờ? Bây giờ 10 giờ 5 phút.
你 哪兒人?我
xem tiếp tại đây