帮忙,帮助,摇助,赞助
1. 帮忙
Từ tính:Động từ(动词)
Ý nghĩa:
替别人做事或解决困难(giúp người khác làm việc gì đó hoặc giải quyết khó khăn.)
“帮忙” là động từ ly hợp, có thể thêm các thành phần khác vàogiữa như “帮我的忙”, “帮个忙”, “帮大忙”…,hình thức trùng điệp là “帮帮忙”; khi làm vị ngữ thì không được mang tân ngữ.
Từ ngữ phối hợp:
~救火/~买张票/~取东西/~帮到底/主动~/…
Ví dụ
昨天我搬家,小王,小李都来帮忙。
(Hôm qua khi tôi chuyển nhà, Tiểu Vương và Tiểu Lý đề đến giúp.)
xem tiếp tại đây