Các hư từ thường gặp

按理
-Từ loại (a): phó từ
-Cách sử dụng (b): có nghĩa như “按照情理”, chỉ rõ sự vật hiện tượng lẽ ra phải được diễn ra như thường, nhưng nay lại xảy ra ngược lại.
-Dịch nghĩa (c): theo lẽ, lý ra, lẽ ra
-Ví dụ minh họa (d): 
+奶奶那么大年纪, 按理应该好好休息, 可她仍然忙着家务事。
Nǎi nǎi nà mo dà nián jì, àn lǐ yīng gāi hǎo hǎo xiū xī, kě tā réng rán mánga jiā wù shì 
(Bà nội tuổi đã cao như vậy, lẽ ra nên nghỉ ngơi, nhưng bà vẫn bận rộn công việc nhà)
+我今天按理做早班, 因为临时停电, 改上晚班。
Wǒ jīn tiān àn lǐ zuò zǎo bān, yīn wéi lín shí tíng diàn, gǎi shàng wǎn bān.
(Hôm nay lẽ ra tôi làm ca sáng, vì tạm thời cúp điện nên đổi lại ca tối.)
-Lưu ý: “按理” và “照理” có nghĩa như nhau và có thể thay đổi cho nhau. Tuy nhiên “照理” thường được dùng trong khẩu ngữ hơn.
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn