保证,担保,保障

1. 保证
Từ tính
Động từ(动词)
Ý nghĩa
答应一定做到(hứa sẽ nhất định làm được)
Danh từ(名词)
Ý nghĩa
使某事一定做到的条件(điều kiện nhất định sẽ làm được việc)
保证” biểu thị ý nghĩa đảm bảo cho công việc, kế hoạch, hay hành động nào đó có thể dễ dàng hoàn thành, đạt được mục đích.
Từ ngữ phối hợp
口头~/书面~/~/~可靠/重要~/~做到/得到~/…
Ví dụ
我保证按时完成今年的任务。
(Tôi đảm bảo sẽ hoàn thành nhiệm vụ trong năm nay.)
足够的资金投入最建成这座大楼的必�� �保证。
(Đủ vốn đầu tư là điều kiện bảo đảm để xây dựng toà nhà này.)
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn