Tên các dân tộc Trung quốc Tên các dân tộc Việt Nam
56 dân tộc anh em Trung Quốc
1、蒙古族: người Mông Cổ
2、回族: Hồi
3、苗族: Miêu (Mèo)
4、傣族: Thái
5、僳僳族: Túc (Lật Túc)
6、藏族: Tạng
7、壮族: Choang
8、朝鲜族: Triều Tiên
9、高山族: Cao Sơn
10、纳西族: Na-xi (Nạp Tây)
11、布朗族: Bố Lãng
12、阿昌族: A Xương
13、怒族: Nộ
14、鄂温克族: Ngạc Ôn Khắc
15、鄂伦春族: Ngạc Luân Xuân
16、赫哲族: Hách Triết
17、门巴族: Môn Ba
18、白族: Bạch
19、保安族: Bảo An
20、布依族: Bố Y
21、达斡尔族: Ta-hua (Đạt Oát Nhĩ)
22、德昂族: Đức Ngang
xem tiếp tại đây