Phân loại từ trong tiếng Hán

(一)名词 Danh từ như牛、书、学生、松树、友谊、现在、�� �明”...

(二)动词 Động từ như读、修理、访问、认为、喜欢、是、�� �为、有、能、可以”...

(三)形容词 Tính từ như大、新、好、甜、干净、认真、踏实�� �仔细、伟大”...

(四)状态词 Từ trạng thái như通红、雪白、红彤彤、白花花、黑咕�� �咚、白不呲咧”...

(五)区别词 Từ khu biệt như公、母、雌、雄、男、女、急性、慢�� �、巨型、微型、国营”...

(六)数词 Số từ như一、二、三、四、十、百、千、万、�� �、第一、第二”....

(七)量词 Lượng từ như个、条、件、双、堆、公尺、公里、�� �斤、点儿、些、次、天”....
dowload tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn