就是 jiù shì Chính là
(一)相当于“是”,强调肯定的语�� �。
Similar to “是”, but with special emphasis on the positive tone.
Cũng tương tự như “是” nhưng cường điệu ngữ khí khẳng định.
例 examples Ví dụ:
1. 这儿就是超市。
zhèr jiù shì chāo shì。
(This is a supermarket.)
Đây chính là siêu thị.
2. 门外就是车库。
mén wài jiù shì chē kù。
(Beyond this door is the garage.)
Bên ngoài cổng chính là nhà xe.
3. 拐弯就是邮局了。
guǎi wān jiù shì yóu jú le。
xem tiếp tại đây