商贸常用句型

ABadj + specific quantity 。。。。。。
例子:1。今年比去年贵了不少。
2.坐飞机比坐汽车快十个小时。
3.这种的质量比那种好得多。
AB/V + amount of time。。。。。。
例子:1。去年你们的产品比别人晚进入市场�� �个星期。
2对不起,东方公司的报盘比你公司的�� �盘早到了五天,我们已经跟东方签订了合同。
3.我比你早回一个星期。
ABadj + specific quantity。。。。。
例子:1。现在的成本降低了,产量比三年前�� �增加了四倍。
2.今年的进口比两年
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn