Chinese brief news - Học tiếng Trung qua những bản tin ngắn

2009年3月19日
新加坡的标志性景观鱼尾狮雕塑18号重 新向公众开发。不过对于雕塑的维修�� �作将继续到三月底。
  鱼尾狮雕塑2月28日被雷电击中,�� �致头部和波浪状底座破损,不过没有� ��生人员伤亡。鱼尾狮雕塑并没有加装 避雷装置,目前有关部门正在研究如�� �采取防雷电措施,防止类似事件再次� ��生。
  此次雷击事件是鱼尾狮雕塑自1972� ��建成以来第一次遭到雷击。
Singapore's symbolic Merlion statue started spouting water again on Wednesday (March 18) while the repair work on the wave form will continue until the end of March. 
The Merlion statue was damaged by lightning during a heavy downpour on Feb.28. The incident caused a piece from the Merlion to fall onto the wave form at its base. Nobody was hurt. The Merlion did not include a lightning conductor. Relative departments are studying possible lightning protection measures for the Merlion Park to prevent similar incidents from recurring.
Previously, there were no records of lightning damaging the Merlion since its inauguration in 1972. 

New words:
1. 新加坡, Xīnjiāpō, Singapore
2. 标志, biāozhì, ký hiệu; cột mốc, đánh dấu; cắm mốc; nêu
3. 鱼尾, yúwěi, đuôi cá
4. 狮, shī, sư tử 
鱼尾狮雕塑 là bức tượng sư tử đuôi cá Merlion- biểu tượng của Singapore
5. 雕塑, diāosù, điêu khắc; nặn tượng
6. 重新,chóngxīn, lại, lần nữa
7. 维修, wéixiū, duy tu, giữ gìn, sửa chữa, 
8. 雷电, léidiàn, sấm sét
9. 导致, dǎozhì, dẫn đến, gây ra
9. 破损, pòsǔn, phá hủy, tàn phá
10. 采取, cǎiqǔ, áp dụng, lựa chọn thi hành. 
11. 雷击, léijī, sét đánh
12. 标致,biāozhì, xinh xắn, xinh đẹp, duyên dáng (dùng nhiều với phụ nữ)
* 分辨“标志”和“标致”
标志 biāo zhì
A 表明特征的记号 [sign; mark; symbol; mark showing the characteristics of sth.]
B 表明某种特征 [mark; symbolize; indicate a certain characteristic]
标致 biāo zhì
相貌、姿态美丽(多用于女子) [be autiful; handsome]

用“标志”或“标致”填空:A.标志� ��B.标致
1. 地图上有各种形式的______。
2. 这条生产线的建成投产,______这个工�� �的生产能力提高到了一个新的水平。
3. 她穿上这身衣服,显得越发______了。



The Hague-based ICC issued an arrest warrant against Sudanese President Omar al-Bashir. Bashir was alleged five counts of crimes against humanity and two counts of war crimesbut omitted the crime of genocide.This is the first time the court has decided to issue an arrest warrant for a sitting head of state since it was established in July 2002.
Sudan rejected the arrest warrant at the same day and refused to have any negotiation with the ICC. Meanwhile, thousands of Sudanese held a rally at the capital expressing support for Bashir while in protest of ICC decision.

New words:
1. 荷兰, hélán, Hà Lan
2. 海牙, hǎiyá, Hague - 1 thành phố lớn ở Hà Lan
3. 刑事,zíngshì, hình sự
4. 法院yuàn, tòa án
5. 正式,zhèngshì, chính thức
6. 苏丹,Sūdān, Xu đăng (tên nước)
7. 总统,zǒngtǒngtổng thống 
8. 巴希尔Bāxīěr, OmarHasanAhmadal-Bashir, tổng thống Xu đăng
9. 发出,fāchū, phát sinh, phát ra, nảy sinh, phát biểu, tuyên bố
10. 逮捕,dàibǔ, bắt, bắt bớ
11. 面临,miànlín, đối mặt
12. 反人类罪,fǎnrénlèizuì, tội ác chống lại loài người
13. 战争罪,zhànzhēngzuì, tội phạm chiến tranh
14. 指控zhǐkòng, buộc tội
15. 种族,zhǒngzú, chủng tộc
16. ,zuì, tội, tội trạng
17. 以来,lái, đến nay, trước nay
18. 首次shǒucì, lần đầu tiên
19. 国家元首guójiāyuánshǒu, nguyên thủ quốc gia
20. 宣布xuān, tuyên bố
21. 拒绝jùjué, từ chối
22. 打交道jiāodào, giao tiếp, giao thiệp, liên hệ
23. 民众mínzhòng, dân chúng
24. 喀土穆,mù, Khartoum, thủ đô của Xu đăng
25. 裁决cáijué, cân nhắc, xem xét quyết định
26. 抗议kàngyì, kháng nghị
27. 屠杀shā, tàn sát, giết hàng loạt
种族屠杀罪, tội diệt chủng
荷兰海牙的国际刑事法院, Tòa án Tội phạm Quốc tế tại Hague The International Criminal Court (viết tắt là ICC)

练习
担任 dānrèn, đảm nhận
现在正在担任某一职务 
in office
打交道dǎ jiāodào, giao tiếp, giao thiệp..
1.个人、组织或国家之间进行交易�� �发生联系
have intercourse; handle; negotiate; come into contact
2.与交往, có mối quan hệ qua lại
make dealings with
例:我从未跟他打过交道。
3.与物发生联系,指从事一种职业
follow
例:我从未跟他打过交道
(注:在本文中的打交道是第1种解释)
声援 shēng yuán, lên tiếng ủng hộ
公开声明或造成声势表示支援
express support for

1.一个国家的在任国家元首在任说明:
A)巴希尔曾经当过总统
B)巴希尔现在是总统
C)巴希尔不是总统
2.也不会同国际刑事法院打交道打交道的意思是:
A)打架
B)作朋友
C)不理会
3.民众声援总统巴希尔,同时抗议国际�� �事法院的裁决声援说明:
A)民众支持巴希尔总统
B)民众不喜欢巴希尔总统
C)民众觉得应该逮捕总统

日本皇太子妃小和田雅子3号来到东�� �一家百货公司,出席一场家庭主妇发� ��展。这是她3年来首次单独出席皇宫 之外的公开活动。在展览现场,解说�� �对产品进行说明时,雅子一直微笑着� ��,还提出一些问题。
今年45岁的雅子原本是平民,曾经�� �美国哈佛大学和英国牛津大学读书。� ��993年,雅子与日本皇太子德仁结 婚。然而,嫁入皇宫后,她一直承受�� �巨大的压力,很少在公众面前露面。

Crown Princess Masako visited a Tokyo department store Tuesday to observe an exhibition on daily living-related goods invented by housewives, performing solo official duties outside the imperial or crown prince's palaces for the first time in three years. During the visit, Masako listened to the presentations from the narrator. She smiled and asked about the goods occasionally.
The 45-year-old princess, a commoner, had studied in Harvard and Oxford. She married Crown Prince Naruhito in 1993. After that,she has been under enormous pressure, and rarely made public appearance.

New words:
1. 皇太子, huángtàizǐ, hoàng thái tử
2. 妃,fēi, phi, thiếp
3. 小和田雅子, Xiǎohétián Yǎzǐ, Owada Masako , công nương Nhật bản 
4. 东京,Dōngjīng, Đông Kinh, Tokyo
5. 百货公司,bǎihuò gōngsī, công ty bách hóa
6. 出席,chūxí, dự họp , tham dự, có mặt
7. 家庭主妇, jiā tíngzhǔfù,bà chủ gia đình,bà nội trợ
8. 皇宫huánggōng, hoàng cung, cung vua
9. 解说员,jiěshuō yuán, người bình luận, thuyết minh..
10. 平民, píng mín, bình dân, người bình thường
11. 哈佛大学,Hāfó dàxué, đại học Harvard
12. 牛津大学, Niújīn Dàxué, đại học Oxford
13. 德仁,Dérén,Naruhito, hoàng thái tử Nhật Bản
14. 承受. chéng shòu, tiếp nhận, chịu đựng
15. 巨大, jùdà, to lớn, vĩ đại
16. 压力,yālì, lực nén, áp lực
17. 露面, lòu miàn, lộ diện, lộ mặt

练习
公开 gōng kāi, công khai
1)将事情的内容暴露于大众,把秘�� �公布出来

例:公开内幕 公开地下党员的身分
2)不限定参加者、特属某集团或某�� �畴,业余的和专业的竞争者都可以加� ��,不同级别的竞争者都可以参加,完 全不隐蔽

例:网球公开赛,公开拍卖,公开的�� �面战争
(注:在本文中的“公开”是第2种�� �释)

Trả lời các câu sau:
1.文中说:“这是她3年来首次单�� �出席皇宫之外的公开活动”,依照这� ��话,以下哪个说法是错误的:
A)她已经3年没有单独出席过皇宫�� �外的公开活动了;
B)她上一次单独出席皇宫之外的公�� �活动是3年以前的事;
C)她已经3年没有出席过任何活动�� �。

2.雅子在出席展览时的表现是:
A)微笑
B)听
C)提问题
D)以上都是
3.与文中“公开活动”中的“公开�� �意思一样的是:
A)上海网球公开赛将在年底举行。
B)她不应该把我的信公开。
C)他只是偶尔一次公开自己的观点�� �



TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn