1.Chú ý an toàn giao thông

注意 zhùyì:chú ý
注意安全 zhùyì ānquán:chú ý an toàn
注意行人 zhùyì xíngrén:chú ý người đi đường
注意开车 zhùyì kāichē:chú ý lái xe
交通[jiāotōng] giao thông
交通警察[jiāotōng jiǐngchá] cảnh sát giao thông
交通规则[jiāotōng guīzé] luật lệ giao thông
2.Nhà vệ sinh công cộng

公共 [gōnggòng] Adj. công cộng
公共财产[gōnggòng cáichǎn] tài sản công cộng
公共建筑[gōnggòng jiànzhù] kiến trúc công cộng
公共食堂[gōnggòng shítáng] nhà ăn chung,căn tin
卫生间 [wèishēng jiān] phòng vệ sinh
“卫生间” (toilet) thường kết hợp với động từ “去[qù]” (go) :
他去卫生间了。 Tā qù wèishēngjiān le. Anh ấy đi vệ sinh rồi.
Trong khẩu ngữ thì còn có thể “上” để kết hợp:
我想上卫生间。Wǒ xiǎng shàng wèishēngjiān.
3.Dừng

Khi được sử dụng độc lập thì cả người nói và người nghe đều hiểu sự dừng lại của hành động.Used alone, when both the speaker and the listener know the action of “stop”, such as stopping the taxi.
Nếu nó đi cùng với 1 tân ngữ như:停车 (tíng che)dừng xe, 停电 (tíng dìan) cúp điện, 停水 (tíng shủi)cúp nước.
把……停下来 bǎ tíngxià lái:dừng lại
把车停下来 bǎ chē tíngxià : láidừng xe lại
把手上的工作停下来 bǎshou shàng de gōngzuò tíngxià lái: dừng công việc lại
4.Môi trường xanh sạch,thêm yêu cuộc sống
美化 měihuà:điểm tô cho đẹp,làm cho đẹp美化 环境 měihuà huánjìng:Làm đẹp môi trường美化 生活měihuà shēnghuó:làm đẹp cuộc sống
环境huánjìng: môi trường
“ 保护 环境 ” bǎohù huánjìng:bảo vệ môi trường
“ 环境 污染 ” huánjìng wūrǎn:ô nhiễm môi trường
“ 工作 环境 ” gōngzuò huánjìng:môi trường làm việc
“ 校园环境 ” xiàoyuán huánjìng: môi trường trường học
“ 环境 好 / 不 好 ” huánjìng hǎo, bù hǎo: môi trường tốt,không tốt
“ 环境 差 ”huánjìng chà:môi trường kém
5.Tập lái,thực tập

实习 shí xí :thực tập
Khi được sử dụng như 1 động từ
最近我在一家公司实习。
zuìjìn wǒ zài yī jiā gōngsī shíxí
Recently, I have been doing an internship at a company.
Gần đây tôi thực tập tại 1 công ty.
大学期间,我曾在一所中学实习过。
dàxué qījiān wǒ zēng zài yī suǒ zhōngxué shíxí guò
While in college, I was once an intern teacher in a middle school.
Lúc còn học đại học tôi đã từng thực tập qua tại 1 trường trung học.
Được sử dụng như 1 danh từ:实习生 shíxíshēng:sinh viên thực tập
实习 医生 shíxí yīshēng:bác sĩ thực tập
实习 单位 shíxí dānwèi:đơn vị thực tập
实习 经验 shíxí jīngyàn:kinh nghiệm thực tập
6.Hoa tươi,trái cây,giải khát

Cả hoa và trái đều là danh từ tập hợp nên các lượng từ kết hợp cùng thường là:
一 束 鲜花 yī shù xiānhuā:1 bó hoa tươi
一 篮 水果 yī lán shuǐguǒ:1 túi trái cây
一 筐 水果 yī kuāng shuǐguǒ:1 giỏ trái cây
7.Không hút thuốc
Với sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Trung Quốc, nhân dân Trung Quốc cũng đã chú ý hơn nhiều nữa đến môi trường công cộng và y tế cá nhân của họ.Chính phủ Trung Quốc cũng từng bước mở rộng phạm vi cấm hút thuốc lá.Bảng hiệu "Không hút thuốc" có thể tìm thấy ở khắp mọi nơi, từ nhà hàng công cộng đến những nơi vui chơi giải trí công cộng...Và đặc biệt ngay cả ở trong khách sạn cũng lập ra 1 khu vực cấm hút thuốc.禁止:禁止do sth 公共场所常见,多为规定性的,如:
Cấm làm 1 điều gì đó thường được thấy ở những nơi công cộng,nghiêng về tính quy định:
“ 禁止 随地 吐 痰 ” jìnzhǐ suídì tù tán:không khạc nhổ bừa bãi
“ 禁止 乱 扔 垃圾 ” jìnzhǐ luàn rēng lājī:không vứt rác bừa bãi
“ 禁止 大声 喧哗 ” jìnzhǐ dàshēng xuānhuá:không được to tiếng,ồn ào
也可在前加地点,如:
Cũng có thể thêm địa điểm đằng trước như:“ 此 处 禁止 吸烟 ” cǐ chù jìnzhǐ xīyān:cấm hút thuốc ở đây
“ 公共 场所 禁止 大声 喧哗 ” gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ dàshēng xuānhuá:cấm lớn tiếng nơi công cộng.
吸烟:和“抽烟”同义,但“抽烟”比较�� �语化,而“吸烟”多用于书面语,如� ��吸烟有害健康”等。
Cùng nghĩa với từ “抽烟”,tuy nhiên “抽烟” thì tương đối khẩu ngữ còn “吸烟” thì lại được dùng nhiều trong văn viết.Như "Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe."
8.Rượu, thuốc lá

Ở Trung Quốc thì các loại chất uống có cồn sẽ được cấu tạo theo cấu trúc
——酒
啤酒[pí jiǔ]] (beer) Bia: “啤”[pí]được dịch âm từ chữ Beer trong tiếng Anh
白酒 [báijiǔ] (liquor):“白” có nghĩa là trắng, 白酒 được đặt dựa theo màu của rượu
葡萄酒 [pú táo jiǔ]] (wine): “葡萄” là nho, 葡萄酒 được đặt tên dựa theo vật liệu làm nên loại rượu đó.
鸡尾酒[jīwěijiǔ] (cock tail) đây là 1 từ mượn được dịch nghĩa từ tiếng Anh.烟 [yān] Noun. Thuốc lá
香烟 [xiāngyān] thuốc lá
Lượng từ dùng cho thuốc lá như:
一根烟 [yìgēnyān] = 一支烟 [yìzhīyān] 1 điếu thuốc
一盒香烟 [yìhéxiāngyān] 1 bao thuốc
一条烟 [yìtiáoyān] 1 sợi thuốc
2 động từ thường được sử dụng chung là 抽烟 [chōuyān] hoặc 吸烟 [xīyān] :Hút thuốc. “抽烟” thì dân dã xuồng xã hơn “吸烟”.
Ví dụ:
稍等,我抽根烟。
Shāoděng wǒ chōu gēn yān
Please wait me to have a smoke
Đợi tôi hút điếu thuốc.
吸烟有害健康。
Xīyān yǒuhài jiànkāng
Smoking is bad for your health.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
酒 [jiǔ] noun. Rượu
Lượng từ đi kèm thì thay đổi theo loại :
一杯酒 [yìbēijiǔ]1 cốc rượu
两瓶酒 [liǎngpíngjiǔ] 2 lon bia
Động từ đi kèm thường là:
喝酒 [hējiǔ] drink:uống rượu
敬酒 [jìngjiǔ]mời rượu
9.Nhường 让 [ràng]

1. Nhường,tránh
幸亏我让得快,要不早给那辆自行车�� �倒了。
xìngkuī wǒ ràng de kuài yào bù zǎo gěi nà liàng zìxíngchē zhuàng dǎo le.
Cũng may tôi tránh nhanh,không thì sẽ bị chiếc xe đạp đó đụng phải rồi
Luckily I dodged in time, or I'd have been knocked down by the bike.
我让了他两步棋。
wǒ ràng le tā liǎng bù qí
I let him have the first two moves (in a chess game).
Tôi nhường anh ấy 2 nước cờ.
各不相让。
gè bù xiāng ràng
Neither is willing to give ground.
Không ai nường ai.
2. Mời,cho phép
把客人让进里屋
bǎ kèrén ràng jìn lǐ wū.
invite guests into the inner room
Mời khách vào trong phòng.
3. Cho phép,bảo,khiến
他让我把这个消息转告你。
tā ràng wǒ bǎ zhègè xiāoxī zhuǎngào nǐ
He told me to pass the message on to you.
Anh ấy bảo tôi chuyển tin này đến bạn.
让我想一想。
ràng wǒ xiǎng yī xiǎng
Let me think it over.
Để tôi nghĩ 1 lát.
10.

Pinyin:
安德路 [āndé Lù] Đường An Đức
交警提示 [jiāojǐng tíshì] Cảnh sát giao thông nhắc nhở
违例停车拖走 [wéilì tíngchē tuōzǒu] Bị phạt do Đậu xe sai nơi quy định
查询电话 [cháxún diànhuà] Điện thoại tra hỏi
公安局制 [gōngānjú zhì] Do đồn công an viết(tạo)
提示 tíshì :nhắc nhở,chú ý
Nó có thể được sử dụng như 1 động từ,danh từ:
放心吧,你要是忘词了,我会提示你�� �。
fàngxīn ba nǐ yàoshì wàng cí le wǒ huì tíshì nǐde.
Take it easy! If you forget the words, I will remind you.
Cứ yên tâm,nếu cậu quên từ thì tôi sẽ nhắc mà.
这道题太难了,能给点儿提示吗?
zhè dào tí tài nán le néng gěi diǎnr tíshì ma?
This problem is too difficult for me. Can you give me some hints?
Câu này khó quá,gợi ý 1 tí được không?
停车 tíngchē Dừng xe
停车!我要下车。
tíngchē! wǒ yāo xià chē
Please stop the car! I want to get out.
Dừng xe tôi muốn xuống xe.
这里不能停车。
zhèlǐ bùnéng tíngchē
We are not allowed to park here.
Ở đây không cho phép đậu xe.
那个商场有停车场吗?
nàgè shāngchǎng yǒu tíngchēchǎng ma?
Is there any parking lot near the mall?
Cửa hàng đó có chỗ đỗ xe không?
那里停车收费吗?
nàli tíngchē shōufèi ma?
Do they charge for parking there?
Ở đó đậu xe có thu tiền không?
查询 cháxún thẩm tra,thẩm vấn
“查询” Thường được dùng trong văn viết.
如有疑问,请电话查询。
rú yǒu yíwèn, qǐng diànhuà cháxún.
If you have any question, please make a call to inquire.
Nếu như có thắc mắc gì,hãy gọi điện thoại để hỏi.
Trong khẩu ngữ thì thường dùng “查” (chá) .
我上网查一下明天的天气。
wǒ shàngwǎng chá yīxià míngtiān de tiānqì
Xem Tiếp tại Tiengtrung.vn