Tự Học tiếng Trung hiệu quả

Thông tin về HSK mới cấp 1


Mặc định Thông tin về HSK mới cấp 1


HSK cấp 1
 kiểm tra khả năng vận dụng tiếng Hán của thí sinh trong cuộc sống hàng ngày, tương đương với “ Tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế” cấp 1 và CEF ( Khung tham chiếu trình độ ngoại ngữ Châu Âu ) cấp A1, Thông qua ký thi thí sinh có thể trau dồi khả năng học tập tiếng Hán của mình, hiểu và sử dụng thuần thục các từ thường dùng trong cuộc sống hàng ngày và một số mẫu câu đơn giản, đáp ứng một số yêu cầu cụ thể.
Đối tượng dự thiHọc sinh nước ngoài đã học 1 kỳ (nửa năm ) mà mỗi tuần học 2 – 4 buổi tiếng Hán, nắm vững 150 từ tiếng Hán thông dụng và một số kiến thức cơ bản về ngữ pháp.Nội dung thiHSK cấp 1 gồm 40 câu , chia thành 2 phần nghe và đọc
Nội dung thiSố lượng câu hỏiThời gian làm bài
1Nghe hiểuPhần 151510
Phần 25
Phần 35
2Đọc hiểuPhần 152520
Phần 25
Phần 35
Phần 45
Phần 55
Điền đáp án vào giấy thi5
Tổng4035

Tổng toàn bộ thời gian làm bài là 40 phút ( bao gồm cả phần điền thông tin cá nhân )

  1. Phần Nghe hiểu

Phần 1 : có 5 câu, mỗi câu nghe 2 lần, trên tờ đáp án sẽ có 3 bức tranh, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được rồi lựa chọn đáp án đúng là1 trong 3 bức tranhPhần 2 : ồm 5 câu, mỗi câu nghe 2 lần.Mỗi câu hỏi là 2 câu giữa 2 người đối thoại, trên tờ đáp án sẽ có 6 bức tranh, căn cứ vào nội dung nghe được lựa chọn đáp án đúng trong 6 bức tranh đóPhần 3 : cũng gốm 5 câu, mỗi câu nghe 2 lần. Mỗi câu có 2 người nói, người đầu tiên nói 1 câu, người khác căn cứ vào câu nói đó đưa ra câu hỏi, trên tờ đáp án mỗi câu sẽ có 3 lựa chọn, thí sinh căn cứ vào thông tin nghe được rồi chọn đáp án đúng.
  1. Phần đọc hiểu

Phần 1 : gồm 5 câu, mỗi câu đưa ra 1 bức tranh và một từ tiếng Hán, thí sinh cần phán đoán xem đồ vật trong bức tranh có phải là từ đó khôngPhần 2 : gồm 5 câu, trên tờ đáp án có 6 bức tranh và một câu ngắn bằng tiếng Hán, thí sinh cần căn cứ vào nội dung của câu để tìm ra bức tranh tương ứng.Phần 3 : gồm 5 câu, trên tờ đáp án sẽ có 1 bức tranh và một câu ngắn bằng tiếng Hán, thí sinh cần phán đoán xem nội dung của câu với đồ vật trong bức tranh có giống nhau không.Phần 4 : gồm 5 câu câu hỏi và 5 câu trả lời, thí sinh nối câu hỏi với câu trả lời thích hợp nhất.Phần 5 : gồm 5 câu, cung cấp 3 ô thông tin và 5 câu, thí sinh cần phán doán xem 5 câu đưa ra có nội dung giống với ô thông tin không.Điểm sốKết quả của HSK cấp 1 sẽ là tổng điểm của 2 phần đọc hiểu và nghe hiểu, điểm nghe hiểu trong khoảng 0 – 100, trong đó 60 điểm là đạt yêu cầu, điểm đọc hiểu cũng trong khoảng 0 – 100, và 60 điểm là đạt yêu cầu.
HSK
(一级)语言功能 Chức năng ngôn ngữ HSK cấp 1

1.打招呼、告别。
2.简单介绍个人信息(姓名、年龄、� ��所、家庭、爱好、能力等)。
3.表示感谢、道歉。
4.表达数量。
5.表达时间(分钟、小时、天、星期� ��日、月、年等)。
6.简单描述(天气、方位、大小、多� ��等)。
7.提问、回答简单的问题(购物、交� ��等)。
8.表达、理解简单的要求或请求(学� ��、工作等)。
9.表达简单的情感。
  1. Chào hỏi, tạm biệt
  2. Giới thiệu thông tin về bản thân ( tên, tuổi, nơi ở, gia đình, sở thích…)
  3. Bày tỏ cảm ơn, xin lỗi
  4. Diễn tả số lượng
  5. Nói về thời gian ( phút, giờ, ngày, tuần, tháng, năm)
  6. Mô tả đơn giản ( thời tiết, phương vị, lớn bé, bao nhiêu)
  7. Hỏi và trả lời một số vấn đề cơ bản( mua sắm, giao thông)
  8. Diễn đạt và hiểu được một số yêu cầu hoặc thỉnh cầu.( học tập, công việc)
  9. Diễn đạt tình cảm 1 cách đơn giản


150 Từ vựng của HSK cấp 1
名词(63): Danh từ
jiā 家 / xuéxiào 学校 / fànguǎn 饭馆 / shāngdiàn 商店 / yīyuàn 医院 / huǒchēzhàn 火车站 / Zhōngguó 中国 / Běijīng 北京
shàng 上 / xià 下 / qiánmiàn 前面 / hòumiàn 后面 / lǐ 里
jīntiān 今天 / míngtiān 明天 / zuótiān 昨天 / shàngwǔ 上午 / zhōngwǔ 中午 / xiàwǔ 下午 / nián 年 / yuè 月 / rì 日 / xīngqī 星期 / diǎn 点 / fēnzhōng 分钟 / xiànzài 现在 / shíhou 时候
bàba 爸爸 / māma 妈妈 / érzi 儿子 / nǚ’ér 女儿 / lǎoshī 老师 / xuésheng 学生 / tóngxué 同学 / péngyou 朋友 / yīshēng 医生 / xiānsheng 先生 / xiǎojiě 小姐

yīfu 衣服 / shuǐ 水 / cài 菜 / mǐfàn 米饭 / shuǐguǒ 水果 / píngguǒ 苹果 / chá 茶 / bēizi 杯子 / qián 钱 / fēijī 飞机 / chūzūchē 出租车 / diànshì 电视 / diànnǎo 电脑 / diànyǐng 电影
tiānqì 天气 / māo 猫 / gǒu 狗 / dōngxi 东西
rén 人 / míngzi 名字 / shū 书 / Hànyǔ 汉语 / zì 字 / zhuōzi 桌子 / yǐzi 椅子动词(36: Động từ
xièxie 谢谢 / bú 不 / kèqi 客气 / zàijiàn 再见 / qǐng 请 / duìbuqǐ 对不起 / méi guānxi 没关系
shì 是 / yǒu 有

kàn 看 / tīng 听 / shuōhuà 说话 / dú 读 / xiě 写 / kànjiàn 看见 / jiào 叫 / lái 来 / huí 回 / qù 去 / chī 吃 / hē 喝 / shuìjiào 睡觉 / dǎ diànhuà 打电话 / zuò 做 / mǎi 买 / kāi 开 / zuò 坐 / zhù 住 / xuéxí 学习 / gōngzuò 工作 / xià 下雨
ài 爱 / xǐhuan 喜欢 / xiǎng 想 / rènshi 认识
huì 会 / néng 能形容词(9:Tính từ

hǎo 好 / dà 大 / xiǎo 小 / duō 多 / shǎo 少 / lěng / 冷 / rè 热 / gāoxìng 高兴 / piàoliang 漂亮代词(14: Đại từ
wǒ 我 / nǐ 你 / tā 他 / tā 她 / wǒmen 我们 / zhè 这(zhèr 这儿) / nà 那(nàr 那儿) / nǎ 哪(nǎr 哪儿) / shéi 谁 / shénme 什么 / duōshao 多少 / jǐ 几 / zěnme 怎么 / zěnmeyàng 怎么样数词(11: Số từ
yī 一 / èr 二 / sān 三 / sì 四 / wǔ 五 / liù 六 / qī 七 / bā 八 / jiǔ 九 / shí 十 / líng 零量词5) : Lượng từ
gè 个 / suì 岁 / běn 本 / xiē 些 / kuài 块副词5: Phó từ
bù 不 / méi 没 / hěn 很 / tài 太 / dōu 都连词(1) : Liên từ
hé 和介词(1: Giới từ
zài 在
助词(4: Trợ từ
de 的 / le 了 / ma 吗 / ne 呢
叹词(1: Thán từ
wèi 喂

Ngữ pháp
一、代词 Đại từ
1.人称代词( Đại từ chỉ người): wǒ 我 / nǐ 你 / tā 他 / tā 她 / wǒmen 我们 / nǐmen 你们 / tāmen 他们 / tāmen 她们
2.指示代词 ( Đai từ chỉ sự): zhè 这(zhèr 这儿) / nà 那(nàr 那儿)
3. 疑问代词Đại từ nghi vấn): shéi 谁 / nǎ 哪 (nǎr 哪儿) / shénme 什么 / duōshao 多少 / jǐ 几 / zěnme 怎么 / zěnmeyàng 怎么样
二、数词 Số từ
1.表示时间( biểu thị thời gian) :8 diǎn 40 fēn - 8 点 40 分 
2009 nián 7 yuè 7 rì 2009 年 7 月 7 日

xīngqīsì 星期四
2.表示年龄( biểu thị tuổi ) Tā jīnnián 24 suì – 他 24 今年岁。
3.表示钱数( biểu thị số tiền)15 kuài – 15 块
4.表示号码 ( biểu thị số) Wǒ de diànhuà shì 58590000. 我的电话是 58590000。
三、量词 Lượng từ
1.用在数词后 ( đứng sau số từ) : yí ge – 一个 / 3 běn – 3 本
2.用在”“”“ ( đứng sau “kia”,”vài”): zhège 这个 / nàxiē 那些 / jǐ běn – 几本
四、副词 Phó t
1.否定副词: 不( không) Wǒ bú shì xuésheng.我不是学生。 
没( không) Tā méi qù yīyuàn.他没去医院。

2.程度副词: 很( rất) Tā hěn gāoxìng. 她很高兴。 
太(quá) Tài hǎo le! 太好了!

3.范围副词: 都 (đều ) Wǒmen dōu kànjiàn nàge rén le.我们都看见那个人了。
五、连词 Liên từ
和 (và) wǒ hé nǐ – 我和你
六、介词 – Giới từ
在 (ở ) Wǒ zhù zài Běijīng. 我住在北京。
七、助动词 – Trợ động từ
会 (biết ) Wǒ huì zuò fàn. 我会做饭。
能 (có thể) Nǐ shénme shíhou néng lái? 你什么时候能来? 
八、助词 – Trợ từ
1.结构助词 ( trợ từ ngữ pháp): 的( của ) wǒ de diànnǎo – 我的电脑
2.语气助词 ( trợ từ ngữ khí ): 了(rồi ) Tā qù yīyuàn le. 她去医院了。
吗 (không )Tā shì yīshēng ma? 他是医生吗?
呢( nhỉ )Nǐ zài nǎr ne? 你在哪儿呢?
九、陈述句 – Câu trần thuật
1.肯定句 ( Câu khảng định) Míngtiān xīngqīliù.明天星期六。 
Wǒ rènshi tā. 我认识他。 
Tiānqì hěn hǎo. 天气很好。

2.否定句 (Câu phủ định) 不 没
Tā bú zài fàndiàn. 她不在饭。 
Tā méi qù kàn diànyǐng.她没去看电影。


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn

Chat
1
Xuống cuối trang