“多” 的用法

多(数)
…0,….00,…000,…0000++量词+(名词/形容词)
VD: 100
多公斤牛肉/100多公斤重/1000多来深/1000多元钱/10多公里长
…1,….2,…3,………910+量词++(名词/形容词)
VD: 
三公斤多大米/10块多钱/56米多布/7米多远/ 12尺多宽
注意:
1/
时间名词“秒、分、点、天、周、年”也可以作量词:3秒多/ 4点多/ 5天多/6 年多
2/
这一格式表示的数量意义,是比数量(整数)多一个零头儿,零�� �儿不超过一个计算单位
VD: 10
块多----
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn