保持 vs 維持 - Bảo trì vs Duy trì
bǎo chí vs wéi chí
(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520)
保持是動詞>使原有的良好狀態繼續下� ��。
bǎo chí shì dòng cí >shǐ yuán yǒu de liáng hǎo zhuàng tài jì xù xià qù 。
保持 là động từ > làm cho trạng thái tốt lúc ban đầu được tiếp tục.
保持+安靜、健康、冷靜、優良傳統、� ��成績、好習慣、水準
bǎo chí +ān jìng 、ji
xem tiếp tại đây