比, 比起來 - so sánh hai người,vật, việc, ...

Hoainam 比 BTV 帥. 
Hoainam đẹp trai hơn BTV. 

他比我高. 
anh ấy cao hơn tôi. 

妳今年比去年瘦多了. 
nǐ jīn nián bǐ qù nián shòu duō le. 
em năm nay gầy hơn năm ngoái. 
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn