Câu chữ 是 (“是”字句)

“是”字句是由判断动词“是”做谓�� �构成的句子,主要表示判断。所谓判� ��是说明事物等于和属于什么。基本结 构是:
名(人或事物)十是十名(人或事物�� �
例如:
(1)我是新来的那个日本留学生。
(2)他是伟大的科学家。
(3)那本词典是我的。
(4)他来中国的目的是学习汉语,了� ��中国。
(一)“是”字句的主语和宾语在意�� �上和结构上的关系
A在意义上是表示“等于”时,结构上� ��语和宾语的位置可以互换。例如:
(5)我是李明
xem tiep tai day


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn