先......再 (first...then...) làm việc gì đó trước, sau đó mới làm tiếp việc thứ hai

先......再 (first...then...) làm việc gì đó trước, sau đó mới làm tiếp việc thứ hai. 

我回家先做完功課再看電視 
wo huí ji
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn