"合作" vs "配合" - Hợp tác - phối hợp

"合作" vs "配合" - Hợp tác - phối hợp "hé zuò " vs "pèi hé " 

(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520)

合作、配合 > 共同完成某項任務而互相合作 / 配合、密切合作 / 配 合、合作得 / 配合得很好 hé zuò 、pèi hé > gòng tóng wán chéng mǒu 項rèn wù ér hù xiàng hé zuò / pèi hé 、mì qiē hé zuò / pèi hé 、hé zuò dé / pèi hé dé hěn hǎo 
合作、配合 > cùng đều hỗ trợ lẫn nhau hợp tác/ phối hợp để hoàn thành một hạng mục của nhiệm vụ. hợp tác/ phối hợp mật thiết, hợp tác/ phối hợp rất tốt. 

1. 事業的合夥人必須密切
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn