建設、建造、建築 - Kiến thiết , Kiến tạo , Kiến trúc.

建設、建造、建築 - Kiến thiết , Kiến tạo , Kiến trúc. 
jiàn shè 、jiàn zào 、jiàn zhù 

(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520)

建設 > 創立新事業、增加新設施. 
jiàn shè > chuàng lì xīn shì yè 、zēng jiā xīn shè shī . 
Kiến thiết >Lập sự nghiệp mới , thêm cơ sở mới. 

建設是動詞 + 國家、城市、家鄉、水利設施 ( 抽象意義名詞〉 
jiàn shè shì dòng cí + guó ji
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn