發現" vs "發覺" - Phát hiện - Phát giác
"fā xiàn " vs "fā jué "
(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520)
發現和發覺> 動詞, 都表示開始注意或知道以前沒有人知�� �或 注意的事物。
fā xiàn hé fā jué > dòng cí , dōu biǎo shì kāi shǐ zhù yì huò zhī dào yǐ qián méi yǒu rén zhī dào huò zhù yì de shì wù 。
發現和發覺 > là động từ, đều biểu thị bắt đầu chú ý hoặc biết đến một sự việc mà trước đó chưa biết hoặc phát hiện.
xem tiếp tại đây