"發現" vs "發覺" - Phát hiện - Phát giác

發現" vs "發覺" - Phát hiện - Phát giác 
"fā xiàn " vs "fā jué " 

(tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520) 

發現和發覺> 動詞, 都表示開始注意或知道以前沒有人知�� �或 注意的事物。 
fā xiàn hé fā jué > dòng cí , dōu biǎo shì kāi shǐ zhù yì huò zhī dào yǐ qián méi yǒu rén zhī dào huò zhù yì de shì wù 。 
發現和發覺 > là động từ, đều biểu thị bắt đầu chú ý hoặc biết đến một sự việc mà trước đó chưa biết hoặc phát hiện. 
xem tiếp tại đây


TRUNG TÂM TIENGTRUNG.VN

Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi
Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn