"来往" 来往倾向于人与人,来往是打交道的�� �思. 1/ Laiwang(thanh3) 来和去: qua lại , vãng lai, tới lui 1. 大街上来往的人很多 2. 翻修路面禁止车辆来往。(禁止:动�� �) 3. 车站上每天都有不少来来往往的旅客 4. 如何申请办理来往港澳通行证 5. 台湾同胞来往大陆的有关规定 2/ Laiwa xem tiếp tại đây
Được hâm mộ trên Youtube với 7,2 TRIỆU lượt xem và 37.000 người theo dõi Là Trung tâm tiếng Trung có đông học viên nhất Hà Nội
Sở hữu bí quyết nhớ chữ Hán độc quyền
Tư vấn học tiếng Trung miễn phí: 09 4400 4400 - Tiengtrung.vn