比, 比起來 - so sánh hai người,vật, việc, ... Unknown ❖ 03:25 ❖ Bài viết liên quan: Hoainam 比 BTV 帥. Hoainam đẹp trai hơn BTV. 他比我高. anh ấy cao hơn tôi. 妳今年比去年瘦多了. nǐ jīn nián bǐ qù nián shòu duō le. em năm nay gầy hơn năm ngoái. Khi thêm 多了,好幾倍 đằng sau biểu thị nhấn mạnh.-> hơn nhiều, bao nhiêu lần. xem tiếp tại đây Chia sẻ Đăng ký Liên hệ Tweet Facebook 0Comments GPlus