Trung tâm tiếng Trung đông học viên nhất Hà Nội
Hotline:09 4400 4400

  • Liên Hệ 09.4400.4400
    • Về chúng Tôi
    • Đội ngũ giảng viên
    • Thành tích học viên
    • Cảm nhận học viên
  • Chương trình đào tạo Các lớp sắp khai giảng
    • Hán ngữ 1
    • Học tiếng Trung cấp tốc
    • Học Tiếng trung online
    • Hán ngữ 2
    • Hán ngữ 3
    • Hán ngữ 4
    • Hán ngữ 5
    • Hán ngữ 6
    • Tiếng Trung VIP
    • Tiếng Trung online qua Skype
    • Dạy tiếng Việt
  • Lịch khai giảng Các lớp đang học
    • Hán ngữ 1
    • Hán ngữ 2
    • Hán ngữ 3
    • Hán ngữ 4
    • Hán ngữ 5
    • Hán ngữ 6
    • Lớp tiếng Trung VIP
    • DVD tự học tiếng Trung
  • Tài liệu học tiếng Trung Video/Văn bản/Phương Pháp
    • Học tiếng Trung giao tiếp
      • Luyện viết chữ Hán
      • Ngữ pháp
      • Phát âm
      • Từ vựng
    • Học tiếng Trung Online
      • Chủ đề
      • Phần mềm
      • Video
      • Bài hát
  • Sitemap

Tự Học tiếng Trung hiệu quả

HÁN NGỮ 1

HỌC TIẾNG TRUNG
GIAO TIẾP TỪ ĐẦU

HÁN NGỮ 2

HỌC TIẾNG TRUNG
GIAO TIẾP NÂNG CAO

ONLINE

HỌC TIẾNG TRUNG
ONLINE

CẤP TỐC

HỌC TIẾNG TRUNG
CẤP TỐC

 có thể kiếm tiền bằng tiếng Trung không ?

có thể kiếm tiền bằng tiếng Trung không ?

TÔI YÊU tiengtrung.vn

TÔI YÊU tiengtrung.vn

KINH NGHIỆM LÀM ĂN VỚI NGƯỜI TÀU PHẦN 1

KINH NGHIỆM LÀM ĂN VỚI NGƯỜI TÀU PHẦN 1

đại học sư phạm quảng tây

đại học sư phạm quảng tây

Tư vấn các khóa học tại Trung tâm chuyên tiếng Trung việt Trung -09.4400.4400 Diễn đàn học tiếng Trung tiengtrung

Tư vấn các khóa học tại Trung tâm chuyên tiếng Trung việt Trung -09.4400.4400 Diễn đàn học tiếng Trung tiengtrung

Bài đăng cũ hơn
Trang chủ

Các kênh Học tiếng Trung miễn phí

98.5K
4.9K
37.99K
  • #Top10
  • #Comments
  • #Archive

Popular Post

  • 感動 vs 激動. Cảm động - kích động.
    感動 vs 激動. Cảm động - kích động.   gǎn dòng vs jī dòng  (tài liệu được giáo viên trường 中國文化大學 cân chỉnh cho Vn520) 感動、激動 > 是受到外界事物影響而表現出思...
  • 商贸常用句型
    A 比 Badj + specific quantity  。。。。。。 例子: 1 。今年比去年贵了不少。 2 .坐飞机比坐汽车快十个小时。 3 .这种的质量比那种好得多。 A 比 B 早 / 晚 V + amount of time 。。。。。。 例子: 1 。去年你们的产品...
  • Thông tin về HSK mới cấp 1
     Thông tin về HSK mới cấp 1 HSK cấp 1  kiểm tra khả năng vận dụng tiếng Hán của thí sinh trong cuộc sống hàng ngày, tương đương với “ ...
  • 從未(cóng wèi) vs 從不(cóng bù)
    從未(cóng wèi) vs 從不(cóng bù) 從未和從不都是副詞,用在否定句中�� �狀語,不過 “ 從未“ 否定説話前的動作及事情,而 ”從不“ 除了説話以前的動作和事情以外也否�� �説話時的。 從 未(chưa bao giờ) và 從不(không bao g...
  • 悲观,消极,自卑
    1.  悲观 Từ tính Hình dung từ( 形容词 ) Ý nghĩa 情绪低落,缺乏 xem tiếp tại đây
  • 帮忙,帮助,摇助,赞助
    帮忙,帮助,摇助,赞助 1.  帮忙 Từ tính : Động từ( 动词 ) Ý nghĩa : 替别人做事或解决困难 (giúp người khác làm việc gì đó hoặc giải quyết khó khăn.) “ 帮忙 ” là độ...
  • 语法 - 量词
    Lượng từ là loại từ biểu thị đơn vị của người, sự vật hoặc đơn vị của động tác, hành vị  Lượng từ có thể chia làm 03 loại: vật lượng từ, độn...
  • 按照与根据的区别
    按照 1. 依照 按照政策办事 历史是按照客观规律发展的 2. 跟“说 ( 讲 ) ”、“说来”、“来说”等连用 , 表示先举出所根据的事理或着眼点 , 再由此作出结论 按照经验讲 , 他们还是新手 , 却取得了很大成绩 根据 xem tiếp tại đây
  • 保证,担保,保障
    1.  保证 Từ tính Động từ( 动词 ) Ý nghĩa 答应一定做到 (hứa sẽ nhất định làm được) Danh từ( 名词 ) Ý nghĩa 使某事一定做到的条件 (điều kiện nhất định sẽ làm được vi...
  • 比, 比起來 - so sánh hai người,vật, việc, ...
    Hoainam 比 BTV 帥.  Hoainam đẹp trai hơn BTV.  他比我高.  anh ấy cao hơn tôi.  妳今年比去年瘦多了.  nǐ jīn nián bǐ qù nián shòu duō le.  em năm nay gầy hơn...

Tin mới

Nhận xét

Blog Archive

  • ▼  2013 (364)
    • ▼  tháng 4 (199)
      • có thể kiếm tiền bằng tiếng Trung không ?
      • TÔI YÊU tiengtrung.vn
      • KINH NGHIỆM LÀM ĂN VỚI NGƯỜI TÀU PHẦN 1
      • đại học sư phạm quảng tây
      • Đại học bưu chính viễn thông Trùng Khánh
      • Đại học dân tộc Quảng Tây trực tiếp tuyển sinh Đại...
      • Đại học dân tộc Quảng Tây trực tiếp tuyển sinh Đại...
      • Đại học dân tộc Quảng Tây trực tiếp tuyển sinh Đại...
      • Đại học tai Vân Nam
      • Tư vấn các khóa học tại Trung tâm chuyên tiếng Tru...
      • Tư vấn các khóa học tại Trung tâm chuyên tiếng Tru...
      • 1 Số trường tại quảng tây
      • Du học đại học Bách Khoa Côn Minh
      • Đại Học Bưu Chính Viễn Thông Trùng Khánh
      • Vietnamese for foreigners - Tiếng Việt cho người n...
      • LỊCH KHAI GIẢNG LỚP TIẾNG TRUNG SƠ CẤP TỪ ĐẦU
      • Câu chữ 把 [ba]
      • Các cặp từ nối thường dùng giữa tiếng Việt và tiến...
      • Tóm tắt ngữ pháp hán ngữ hiện đại
      • 复句的语误Lỗi ngôn ngữ ở câu phức
      • 表達, 表示, 表現 - Biểu đạt, biểu thị, biểu hiện.
      • 感動 vs 激動. Cảm động - kích động.
      • 從未(cóng wèi) vs 從不(cóng bù)
      • 從未(cóng wèi) vs 從不(cóng bù)
      • 比, 比起來 - so sánh hai người,vật, việc, ...
      • 先......再 (first...then...) làm việc gì đó trước, s...
      • "發現" vs "發覺" - Phát hiện - Phát giác
      • 保持 vs 維持 - Bảo trì vs Duy trì
      • 寶貴 vs 珍貴 - Bảo quý - Trân quý
      • 從未(cóng wèi) vs 從不(cóng bù)
      • 比, 比起來 - so sánh hai người,vật, việc, ...
      • 先......再 (first...then...) làm việc gì đó trước, s...
      • Khái niệm cơ bản về cụm từ trong tiếng Trung
      • 复句的语误Lỗi ngôn ngữ ở câu phức
      • Khái niệm cơ bản về cụm từ trong tiếng Trung
      • Hệ thống Ngữ Pháp tiếng Trung Quốc
      • Quán ngữ trong HSK
      • "怎么"和"为什么"的区别
      • Phân biệt来往 và 往来?
      • 立刻,马上,顿时,随即
      • Phân biệt来往 và 往来?
      • Hệ thống Ngữ Pháp tiếng Trung Quốc
      • Cách dùng của một số từ, cụm từ !
      • Cách dùng của một số từ, cụm từ !
      • Kết cấu hỗn tạp
      • Khái quát và phân loại bổ ngữ 补语 trong tiếng Trung
      • Bài tập tổng hợp tiếng Trung (P2 )
      • Các mẫu câu cầu khiến tiếng Hoa
      • Khái quát và phân loại bổ ngữ 补语 trong tiếng Trung
      • 兼语句: Câu kiêm ngữ -存现句 - Câu tồn hiện
      • 汉语口语语法 Ngữ pháp khẩu ngữ tiếng Hán
      • Các mẫu câu cầu khiến tiếng Hoa
      • 使用、利用、運用 - Sử dụng, Lợi dụng, Vận dụng.
      • Bổ ngữ Trạng thái sử dụng 得
      • Các biện pháp tu từ
      • Phân biệt 快...le,快要...了,就要...了, 要...了
      • Hư từ Hán-Việt
      • “多” 的用法
      • Ngữ pháp tiếng Hoa thực dụng 实用现代汉语语法
      • Ðề tài: Ngữ pháp tiếng Hoa thực dụng 实用现代汉语语法
      • Ebook Giáo trình ngữ pháp 汉语语法教程
      • 214 bộ thủ trong tiếng trung
      • Câu chữ 是 (“是”字句)
      • Cách đặt câu hỏi
      • 201 điều băn khoăn về ngữ pháp tiếng Hoa 对外汉语教学语法释...
      • Câu chữ 把 [ba]
      • Cấu trúc thường gặp trong dịch viết tiếng Trung
      • Lượng từ
      • "以為"和"認為" - "cho rằng" vs "nhận thấy"
      • Các cặp từ nối thường dùng giữa tiếng Việt và tiến...
      • Tóm tắt ngữ pháp hán ngữ hiện đại
      • “就 ”與 “才”的用法 Cách dùng của " jìu" và " cái"
      • 語氣助詞“了” 的用法 Cách dùng của trợ từ ngữ khí " le"
      • "呢"的用法. - Cách dùng từ "呢"
      • "了解" 和 "理解" Hiểu rõ vs Lý giải
      • "了解" 和 "理解" Hiểu rõ vs Lý giải
      • "合作" vs "配合" - Hợp tác - phối hợp
      • 感動 vs 激動. Cảm động - kích động.
      • 建設、建造、建築 - Kiến thiết , Kiến tạo , Kiến trúc.
      • Tôi viết về học trò của tôi
      • Anh Châu bên hót girl!!!!
      • Lớp A59 vào nhận hàng nè!!!
      • Lấy chồng tàu ,lợi và hại .
      • Lớp S17 nhé....vào comment đi nào!!!
      • Anh đẹp zai lớp nào cho em biết tên với..........
      • Ảnh độc _Hát hò nhảy nhót _ CÙng lớp A60
      • A60 ĂN NHẬU 6/4/2013
      • Học trò viết về chúng tôi
      • [PDF]Xiangchu Dunhuang yuyan wenxue lunji 项楚敦煌语言文学论集
      • 生存汉语 (Survival Chinese)
      • Từ điển Lạc Việt - Trung Việt - Việt Trung
      • 3000 câu đàm thoại bằng tiếng Hoa
      • 10 phim điện ảnh Trung Quốc xuất sắc nửa cuối 2012
      • Những mỹ nhân Hoa ngữ mang danh “thuốc độc phòng vé”
      • Kha Chấn Đông hóa sói "ngố" yêu cừu non
      • Vu Chính bất ngờ "nguy hiểm" với "Cung" điện ảnh
      • Dàn diễn viên Hoa ngữ: Ngày ấy - Bây giờ
      • Hướng dẫn sử dụng các tài liệu học tiếng trung
      • [PDF]Zhongguo xiehouyu daquan 中国歇后语大全
      • [PDF]Zhongguo xiehouyu daquan 中国歇后语大全
      • [PDF]Zhongguo xiehouyu daquan 中国歇后语大全
      • [PDF]huang yuan yu yishu shiyi zhong 黄元御医书十一种
      • [PDF]Đại từ điển Trung Y 中医大辞典 Zhongyi dacidian
      • [PDF]Zhonghua chengyu dacidian 中华成语大辞典
      • [PDF]Miuxiyong yixue quanshu 缪希雍医学全书
      • Đ Tiếng Hoa bằng hình 汉语图解词典
      • [PDF/MP3] Demo các bài thi thử HSK theo bộ mới 2010
      • Thông tin về HSK mới cấp 5
      • Thông tin về HSK mới cấp 6
      • [PDF] TiaoZhan HSK (Sơ Trung cấp) * 挑战HSK ( 初、中等)
      • Chứng chỉ HSK - "thẻ thông hành" để du học Trung Quốc
      • PDF/MP3] Bộ sách luyện HSK - HSK绝对考点突破训练
      • Tổng hợp các học viện Trung Quốc
      • Tổng hợp các trường cao đẳng Trung Quốc
      • Chấm điểm nhan sắc mỹ nhân "Tây du ký"
      • Bốn mỹ nữ 8X của làng điện ảnh Trung Quốc
      • Rộ tin Phạm Băng Băng đóng "Ngọa hổ tàng long 2"
      • Triệu Vy đau đầu vì các cô gái "So Young"
      • Ký ức của Triệu Vy trong "Anh có thích nước Mỹ khô...
      • Sao phim "Vô gian đạo" đến Việt Nam
      • Chùm ảnh biển đảo Việt Nam đẹp ngỡ ngàng
      • 常用外贸成语,俗语和习惯用语
      • cách phân biệt 比較,十分,很,非常
      • Bảng thuật ngữ ngữ pháp
      • Khái quát và phân loại bổ ngữ 补语 trong tiếng Trung
      • Trợ từ ngữ khí 了
      • Các mẫu câu cầu khiến tiếng Hoa
      • 短语—Đoản ngữ
    • ►  tháng 3 (165)
Thi thử HSK trực tuyến miễn phí Học tiếng Trung qua youtube cùng thầy Dương Châu

HỖ TRỢ TƯ VẤN 09 4400 4400 HOẶC EMAIL: PHAMDUONGCHAU@GMAIL.COM

Về Chúng Tôi

Trung tâm tiếng Trung Tiengtrung.vn là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và đông học viên nhất Hà Nội. Bất cứ khi nào bạn có nhu cầu về học tiếng Trung hãy liên hệ với chúng tôi.

Website chính thức:

+ Www.Tiengtrung.vn

Liên Hệ

+ Địa chỉ trung tâm:
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội

+ Giờ làm việc:
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.

Hotline:
09 4400 4400 - 09. 4400.4400

Chương trình đào tạo

Xem thêm →

Các Khóa học:

+ Tiếng Trung giao tiếp từ đầu.
+ Tiếng Trung giao tiếp nâng cao.
+ Tiếng Trung Cấp tốc.
+ Tiếng Trung online.

Trung tâm tiếng Trung Tiengtrung.vn

Copyright © 2016-2017. Blog Tự Học Tiếng Trung - All Rights Reserved
Học tiếng Trung Trung tâm tiếng Trung
Chat
1
x

Bắt đầu Chat


Xuống cuối trang